Home / Tài liệu / Ngoại ngữ / Học tiếng Nhật / Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng
Với mong muốn cung cấp những từ vựng tiếng Nhật căn bản nhất cho các bạn học và muôn làm ngành xây dựng ở Nhật Bản.
Trong bài viết hôm nay chiasemoi cùng chia sẻ với các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng.


足場 (ashiba): giàn giáo
当て木 (ategi): cột chống, cột trụ chính
バール(くぎぬき) (Bāru(Kuginuki)): xà beng, đòn bẩy
ブレーカー (Burēkā): máy dập, máy nghiền
測る (Hakaru): Đo đạc
柱 (Hashira): cột, trụ
電動工具 (Dendō kougu): dụng cụ điện
土台 (Dodai): móng nhà
土間 (Doma): sàn đất
…..
Chúc các bạn sức khỏe và thành công.

Download : PDF

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *