Home / Tài liệu tiếng Hàn

Tài liệu tiếng Hàn

Tài liệu học tiếng Hàn Quốc

Từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn

Từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cặp từ tiếng Hàn đồng nghĩa 안심하다 = 마음을 놓다: thanh thản, không lo âu 치우다 = 정리하다: sắp xếp, dọn dẹp 확인하다 = 검토하다: xác nhận, chứng minh 흔하다 = 많다: nhiều 이미= …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Hàn về Thiên Nhiên 큰물 /khưn mul/: lũ lụt. 조석 /chô sok/: thủy triều. 사막 /sa mak/: sa mạc. 평지 /pyong chi/: đồng bằng. 군도 /kun tô/: quần đảo. 빠른 조류 /ba rưn chô ryu/: sóng thần. 만 /man/: vịnh. 대양 /te yang/: đại dương. 산허리 /san …

Xem thêm

Động từ 들다 trong tiếng Hàn

Động từ 들다 trong tiếng Hàn Động từ 들다. 정의: 1. Đi vào; 2. Gia nhập; 3. Mắc bệnh; 상세한 정의: [동사] Đi vào, vào trong, ngấm vào, lọt vào. – 문틈으로 바람이 드는 방: căn phòng có gió thổi vào qua khe cửa. – 물이 들다: nước ngấm vào. …

Xem thêm

Các câu nghi vấn trong tiếng Hàn thông dụng

Các câu nghi vấn trong tiếng Hàn thông dụng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những câu nghi vấn trong tiếng Hàn thường được sử dụng. 1. 니/냐/느냐?: Hả, hở 애인이 있었느냐/ 애인이 있었냐?: Có ny rồi hả/hở? 2. 지/죠: chứ, phải không, chứ nhỉ 공부해야 하지: …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn trong công ty Hàn Quốc 보험 회사 (pôhom huê sa): Công ty bảo hiểm. 정년기업 (chongnyonkiop): Doanh nghiệp vừa và nhỏ. 무역 회사 (muyok huê sa): Công ty thương mại. 입사하다 (ipsahata): Vào công ty. 퇴사하다 (thuêsahata): Ra khỏi công ty. 승진하다 (sưng chin hata): Thăng …

Xem thêm

200 Câu giao tiếp tiếng Hàn ngắn hay dùng

200 Câu giao tiếp tiếng Hàn ngắn hay dùng Cùng học những câu giao tiếp ngắn hay dùng trong tiếng Hàn. 천천히 마셔. = Uống từ từ thôi. 가: đi đi 빨리 가. = Đi nhanh đi. 천천히 가. = Đi chậm thôi. 약속해. = Hứa đi. 해봐. = Thử …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Đô thị

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Đô thị Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến thành phố, đô thị. 학교 Trường học 경찰서 Đồn cảnh sát 영화관 Rạp chiếu phim 도서관 Thư viện 가계 Cửa hàng 백화점 Trung tâm thương …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về Văn Phòng

Từ vựng tiếng Hàn về Văn Phòng TIẾNG HÀN VĂN PHÒNG ( Phần 1): Bảo quản hồ sơ 서류보관 Biên bản bàn giao công việc 업무 인수 인계서 Biên bản bàn giao công việc 업무 인수 인계서 Biên bản họp hội đồng quản trị 이사회의사록 Biên bản họp hội đồng …

Xem thêm