Phân biệt từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn: 허락, 허가, 수락, 승낙
허락, 허가, 수락, 승낙: Đồng ý, chấp nhận, cho phép,…

1️. 허락 – (許諾 – hứa nặc): Sự cho phép, đồng ý,…
(Dùng trong lời nói, giao tiếp thông thường)
=> Việc đồng ý cho phép để ai đó làm việc đang yêu cầu đề nghị.
Ví dụ:
+ 누구의 허락을 받고 여기 들어왔습니까?
Cậu được ai cho phép mà vào đây thế?
+ 아버지가 친구들과의 여행을 허락해 주신 것은 이례적인 일이다
Việc bố đồng ý cho tôi đi du lịch với bạn bè là một việc lạ thường.
+ 시간이 허락한다면 하룻밤을 더 머물고 싶다.
Nếu thời gian cho phép thì tôi muốn ở thêm một ngày nữa.
2️. 허가 – (許可 – hứa khả): Sự cho phép, chấp thuận, đồng ý,…
(Dùng trên giấy tờ, hồ sơ, văn bản được cấp phép)
=> Việc cho phép có thể hành động hoặc làm việc. Và có thể thực hiện hành vi bị cấm theo luật trong trường hợp nhất định.
Ví dụ:
+ 허가증 – Giấy chứng nhận, giấy phép
+ 입국허가를 받다 – Được phép nhập cảnh
+ 정부는 2개 대학의 신설을 허가했다
Chính phủ đã đồng ý cho xây dựng 2 trường đại học mới.
3️. 수락 – (受諾 – thụ nặc): Đồng ý lời đề nghị, bằng lòng, nhận lời,…
=> Sự tiếp nhận yêu cầu
Ví dụ:
+ 식사 초대를 수락하다
Nhận lời mời dùng bữa
+ 나는 당신의 조건들을 수락합니다
Tôi bằng lòng những điều kiện của anh
+ 나는 그가 우리의 제안을 수락할 것이라고 확신한다
Tôi chắc chắn cậu ấy sẽ đồng ý lời đề nghị của chúng ta.
4️. 승낙 – (承諾 – thừa nặc): Đồng ý, chấp thuận, chấp nhận,… (kính vâng, đáp ứng)
=> Sự nhận lời điều mà người khác nhờ vả.
Ví dụ:
+ 제의를 승낙하다 – Chấp thuận lời đề nghị
+ 그는 마지못해 승낙했다 – Anh ấy miễn cưỡng đồng ý
+ 승낙 여부를 알려 주십시오?
Hãy cho biết bạn có chấp nhận hay không?
Xem thêm:
Nói về Ưu Nhược điểm của bản thân bằng tiếng Hàn
Các Phó Từ tiếng Hàn thường xuất hiện trong đề thi TOPIK II
Nơi chia sẻ tài liệu học tập, đề thi miễn phí Nơi chia sẻ tài liệu học tập, đề thi miễn phí

