Home / Tài liệu tiếng Hàn / Những câu hỏi thường gặp trong phỏng vấn và giao tiếp hàng ngày

Những câu hỏi thường gặp trong phỏng vấn và giao tiếp hàng ngày

Những câu hỏi thường gặp trong phỏng vấn và giao tiếp hàng ngày

1, 성함이 무엇입니까 ? Bạn tên là gi?

저는 (=제 이름은) 마이 입니다. Tôi là Mai

2, 나이가 ( hoặc 연세가) 어떻게 되세요?  Bạn bao nhiêu tuổi?

저는 32( ~ 서른 두) 살입니다.    Tôi 32 tuổi

3, 생년월일 알려주세요. Cho tôi biết Ngày tháng năm sinh của bạn?

1996년 5월 14일 입니다.   Ngày 14 tháng 5 năm 1996

4, 어디서 출생하셨나요? / 어디 출신인가요? / 고향이 어디에요?。
Quê quán của bạn ở đâu ?

Ví dụ 저는 베트남 하노이에 있어요. Tôi ở Hà Nội của Việt Nam

Hoặc 저는 베트남에서 왔어요./ 베트남 출신이에요. Tôi đến từ Việt Nam

5, 7시 부터12시 까지//오전일은 가능합니다 /토요일,일요일은 언제라도 좋습니다.
Từ …. giờ đến ….giờ [ từ 7 giờ đến 12 giờ// có thể làm các công việc buổi sáng // Thứ 7, chủ nhật làm lúc nào cũng được]

6, 어디에 살아요? (Kinh 살고 계세요? ) 。Bạn sống ở đâu?

서울에 살고 있어요。Sống ở Seoul

7, 여기까지 어떻게 오셨어요? Bạn đi đến đây bằng gì ? [ ý chỉ nơi làm việc]

버스와 전철로요。 Bằng xe bus và tàu ạ

8, 집에서 여기까지 얼마정도 시간이 걸려요? Từ nhà tới đây mất bao lâu?

30분 정도 걸려요.
Mất khoảng 30 phút ạ

9, 전화번호가 어떻게 됩니까? Số điện thoại của bạn là gì ?
Ví dụ : 123-4567-8910
일이삼 (에) 사오육칠 (에) 팔구일공 이에요.

10, 아르바이트(=알바) 경험 있어요? (=해본 적 있어요?)
Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa?

있습니다. / 없습니다. có /// không
Nếu trả lời là CÓ

어떤 아르바이트 였나요 [Có kinh nghiệm trong ] công việc gì ?

커피숍 서빙 일이죠.  Tôi làm thêm ở quán cà phê phục vụ.

11, 아르바이트 하고 싶은 이유가 무엇입니까?
Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm?

안정적인 생활을 위해 아르바이트를 하고 싶습니다.
Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm thêm (bao gồm hàm ý là để trang trải cuộc sống)

한국에서 생활 경험을 느끼기 위해서 입니다 .
Vì muốn thấy kinh nghiêm khi ở Hàn

한국어 실제 사용을 위해서 입니다.  Vì muốn thực hành thêm tiếng Hàn.

한국사람과 말할 수 있기를 원해서 입니다.
Vì muốn có thể nói chuyện được với người Hàn.

12, 왜 이곳에서 일하고 싶어하세요? Tại sao muốn làm việc ở đây?

13, 누가 소개한 것인가요? 😊 건가요?) Ai giới thiệu cho bạn vậy?

이 교수님의 소개로요. Giáo sư lee giới thiệu rồi.

14, 일주일에 몇회(몇시간)정도 가능하세요?
1 tuần làm được mấy buổi [ Làm được bao nhiêu thời gian]?

주당 5회、하루 4시간 근무입니다.
1 tuần làm được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng

15, 무슨 요일에 근무 가능해요?
Làm được những ngày nào trong tuần?

수업이 없을 때 어느 날이든 근무 가능해요.
Ngoài giờ học thì ngày nào cũng làm được

16, 몇 시간 일하고 싶으세요?
Muốn làm bao nhiêu thời gian

하루에 4시간 정도 1 ngày 4 tiếng
[ Bạn nào muốn làm hơn thì có thể nói nhiều hơn]

17, 몇시부터 일하고 싶어요? Muốn làm từ mấy giờ ?

수업이 없으면 몇시든 상관 없어요.
Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ

18, 쉬는 요일은 언제가 좋습니까? Muốn nghỉ vào thứ mấy ?
무슨 요일이든 괜찮습니다. Vào hôm nào cũng được ạ

19, 쉬는 날은 언제에요? Có ngày nào không làm được ko?

20, 주말에도 일하실 수 있나요? ngày cuối tuần có làm được ko?

22, 일을 오래하실 수 있습니까? Có thể làm lâu dài đuợc ko?
학교 졸업하기 전까지 일하고 싶습니다. Tôi muốn làm cho đến khi ra trường

23, 언제부터 출근 가능해요? Có thể bắt đầu làm khi nào?

내일부터 // 다음 주부터 // 언제든 좋아요. (=괜찮아요.=상관 없어요.)
Ngay từ ngày mai/// Từ tuần sau // Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào

24, (뭔가) 질문이 있나요? Bạn có câu hỏi gì ko?

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phỏng vấn xin việc
Học đếm số bằng tiếng Hàn cơ bản nhất