Học tiếng Hàn hay Chúng ta thường dễ dàng tha thứ cho người ngoài, nhưng rất hay cáu gắt với người thân. Hãy học cách nói những lời hay ý đẹp với họ. Xem thêm: Ngữ pháp tiếng Hàn Diễn tả nguyên nhân kết quả Cấu trúc ngữ pháp so …
Xem thêmTài liệu tiếng Hàn
Câu điều kiện trong tiếng Hàn
Câu điều kiện trong tiếng Hàn Câu điều kiện trong tiếng Hàn, ngữ pháp tiếng Hàn diễn tả trong câu điều kiện. Dưới đây là một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp hay sử dụng. 1. V + 기만 하면 : Chỉ cần hành động phía trước …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Trường học
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Trường học Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Trường Học. Xem thêm: Những câu cảm thán tiếng Hàn thông dụng Những câu giao tiếp tiếng Hàn khi đi du lịch Hàn Quốc
Xem thêmNgữ pháp tiếng Hàn dùng để liệt kê
Ngữ pháp tiếng Hàn dùng để liệt kê Ngữ pháp tiếng Hàn diễn tả sự kiệt kê dưới đây là những cấu trúc tiếng Hàn trung cấp thông dụng. 1. V + 을 뿐만 아니라 : Không những mà còn VD. 철수는 잘 생겼을 뿐만 아니라 착해요 Cheolsu không chỉ …
Xem thêmNgữ pháp tiếng Hàn diễn tả mức độ
Ngữ pháp tiếng Hàn diễn tả mức độ 1. V + 기는 하지만 : ừ thì cũng…nhưng mà 커피를 마시기는하지만 좋아하지 않아요. Uống café cũng được nhưng tôi không thích cho lắm. 바람이 불기는 하지만 춥지는 않아요. Cũng có gió đó nhưng không lạnh 2. V + 는 데도 : …
Xem thêmNgữ pháp tiếng Hàn Diễn tả nguyên nhân kết quả
Ngữ pháp tiếng Hàn Diễn tả nguyên nhân kết quả Ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, ngữ pháp tiếng Hàn thể hiện nguyên nhân lý do dưới đây là những ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng gặp rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong các đề thi …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn liên quan đến bảng lương
Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến bảng lương Cách đọc bảng lương tiếng Hàn Bảng lương tiếng Hàn là 월급명세서 phiên âm là /wolkeubmyeongseseo/. 1. 월급명세서 /wolgeummyongseso/: bảng lương. 2. 월급 /wolkeub/: Lương. 3. 잔업수당 /janeobsutan/: Tiền tăng ca, làm thêm. 4. 유해수당 /yohaesutang/: Tiền trợ cấp độc …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Làm thêm
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Làm thêm Câu giao tiếp tiếng Hàn dùng khi đi làm thêm Xem thêm: 55 câu giao tiếp thông dụng bằng tiếng Hàn Từ vựng Tiếng Hàn về Hành Chính Nhân Sự
Xem thêmCấu trúc ngữ pháp so sánh trong tiếng Hàn
Cấu trúc ngữ pháp so sánh trong tiếng Hàn Cấu trúc ngữ pháp so sánh trong tiếng Hàn là cấu trúc ngữ pháp thông dụng thường dùng trong giao tiếp cũng như gặp rất nhiều trong các đề thi topik. 1. So sánh nhất: 제일 / 가장 Đây là trạng …
Xem thêmNgữ pháp tiếng Hàn liên quan đến thời gian
Ngữ pháp tiếng Hàn liên quan đến thời gian Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những mẫu ngữ pháp tiếng Hàn liên quan đến thời gian. Đây là những mẫu ngữ pháp được pháp được sử dụng rất phổ biến. Nguồn: Hàn Ngữ Dong A Xem thêm: …
Xem thêm