Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 14)

Tài liệu tiếng Hàn

Tài liệu học tiếng Hàn Quốc

Trạng từ phổ biến trong tiếng Hàn

Trạng từ phổ biến trong tiếng Hàn Trạng từ chỉ cách: 1. 혼자: Một mình 2. 함께: Cùng nhau 3. 빨리: Nhanh 4. 천천히: Chậm 5. 거의: Gần như 6. 매우/아주: Rất 7. 꽤/상장히: Khá 8. 어느 정도: Ở mức độ nào đó 9. 신중하게:Cẩn thận,thận trọng Trạng từ chỉ …

Xem thêm

55 câu giao tiếp thông dụng bằng tiếng Hàn

55 câu giao tiếp thông dụng bằng tiếng Hàn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những câu giao tiếp về những tình huống thường gặp trong cuộc sống, Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày Từ vựng tiếng Hàn về chuyên …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về cách xưng hô trong gia đình

Từ vựng tiếng Hàn về cách xưng hô trong gia đình Trong giao tiếp ứng xử thì cách xưng hô đóng vai trò rất quan trọng vì vậy nếu xưng hô không đúng sẽ tạo nên ấn tượng không tốt với người khác, gây ra sự khó chịu, không thoải …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu TT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 수출입 xuất nhập khẩu 2 품묵 리스트 mức thuế ưu đãi đặc biệt 3 허가서 giấy phép 4 품목 loại hàng hoá 5 특별우대세율 mức thuế ưu đãi đặc biệt 6 탈세 trốn thuế 7 층정품 …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện 규정주파수유지 duy trì tần số quy định 규정전압 유지 duy trì điện áp quy định 직접 유지보수 duy trì bảo dưỡng trực tiếp 유지 duy trì 퓨즈가 끊어지다 đứt cầu chì 수직선 đường vuông góc 가스파이프라인 đường ống dẫn ga 석유 파이프라인 đường …

Xem thêm

Từ vựng Tiếng Hàn về Hành Chính Nhân Sự

Từ vựng tiếng Hàn về lĩnh vực Hành chính – Nhân sự 1. 채용: Tuyển dụng 2. 채용공고: Thông báo tuyển dụng 3. 대졸공채: 대학졸업공개채용: Tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp Đại học 4. 면접: Phỏng vấn 5. 비대면 면접 = 원격 면접/인터뷰 = 올라인 면접: Phỏng vấn online 인성면접: …

Xem thêm

Quán dụng ngữ thường gặp trong tiếng Hàn

Quán dụng ngữ thường gặp trong tiếng Hàn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Quán dụng ngữ thường gặp trong tiếng Hàn. Quán dụng ngữ có nhiều cách định nghĩa nhưng đơn giản nhất các bạn có thể hiểu đó là những từ ngữ được dùng …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành May Mặc – Phần 3

Từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành May Mặc – Phần 3 9. 9. ĐỘNG TỪ 한국어 베트남어 시접 가름 Tách 2 mép vải ( can rồi là) 오바 Vắt sổ 간도메 Chặn bọ 원단결 Canh vải 고정하다 Cố định 재단하다 Cắt 주름 Gấp 매듭지음 Thắt 시루시 Lấy dấu 자수 …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành May Mặc – Phần 2

Từ vựng tiếng Hàn về chuyên ngành May Mặc – Phần 2 4. 4. TÌNH TRẠNG CỦA VẢI 한국어 베트남어 나라시 Dải vải 데마끼 Quấn 늘리다 Kéo dài 줄어듬 Thu hẹp 땀수가 일청지 않다 Mũi chỉ ko đều 놓임새흐름 Thẳng, phẳng 당기다 Căng 이세 Nhăn 뒤틀리다 Bị vặn 보조개 Lõm …

Xem thêm