Câu giao tiếp tiếng Hàn theo cảm xúc Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn theo cảm xúc. Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Tiền Ngữ pháp tiếng Hàn ôn thi TOPIK I
Xem thêmTài liệu tiếng Hàn
Tính Từ tiếng Hàn đuôi – 스럽다
Tổng hợp những tính từ đuôi – 스럽다 NÂNG CẤP TỪ VỰNG TOPIK. Bộ sưu tập tính từ đuôi -스럽다 đỉnh cao cần biết để giải quyết triệt đề phần Đọc hiểu. 1. 가량스럽다: không phù hợp 2. 감격스럽다: cảm kích 3. 감탄스럽다: cảm thán 4. 갑작스럽다: bất ngờ, đột …
Xem thêmCâu tiếng Hàn dùng để khen ngợi khi giao tiếp
Câu tiếng Hàn dùng để khen ngợi khi giao tiếp 1.KHEN NGỢI 칭찬 Đẹp lắm/ phong độ lắm 멋져요. Motjjoyo Wow, đẹp quá. 와, 정말 아름답군요. Wa jongml areumdapkkunnyo Phong cảnh đẹp thật. 경치가 멋지네요. Gyongchi gamotjjineyo Ngon quá. 맛있어요. Madissoyo Giỏi quá/ siêu quá. 잘했어요. Jalhaessoyo Thú vị thật …
Xem thêmTên những mẫu đơn bằng tiếng Hàn
Tên những mẫu đơn bằng tiếng Hàn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về tên của các loại Mẫu Đơn trong tiếng Hàn. Đơn xin nghỉ phép năm: 연차 휴가 신청서. Đơn xin vắng mặt không đi làm: 결근 신청서, 결근계. Đơn xin tạm ứng: 가불 (선불) 신청서. …
Xem thêmHọc Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp cho người mới bắt đầu
Học Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp cho người mới bắt đầu Cùng gửi đến các bạn tài liệu cùng học ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp, cơ bản cho người mớt bắt đầu học. Download : PDF Xem thêm: Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1 …
Xem thêmTổng hợp từ vựng Hán Hàn
Tổng hợp từ vựng Hán Hàn 가: khả 가애: khả ái 가의: khả nghi 가능: khả năng 불가능: bất khả năng 가경: khả kính (đáng kính trọng) 각: khắc 각고: khắc khổ ( khắc phục gian khó) 각화: khắc họa 극: khắc 극복: khắc phục 객: khách 객잔: khách sạn …
Xem thêmCác nguyên tắc phát âm và luyện phát âm tiếng Hàn
Các nguyên tắc phát âm và luyện phát âm tiếng Hàn Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu Các nguyên tắc phát âm và luyện phát âm tiếng Hàn. Đây là tài liệu hay và rất cần thiết cho các bạn học tiếng Hàn. Download: PDF …
Xem thêmHọc giao tiếp tiếng Nhật thông dụng qua hội thoại
Học giao tiếp tiếng Nhật thông dụng qua hội thoại Đoạn hội thoại tiếng Hàn 1A giáo trình Seoul Nguồn: fb.com/huyen0789 Xem thêm: Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn ở Sân bay 130 Cụm từ giao tiếp tiếng Hàn thông dụng
Xem thêmTổng hợp cách nói “và” trong tiếng Hàn
Tổng hợp cách nói “và” trong tiếng Hàn Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn Quốc chủ đề Mua Sắm Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn khi thuê nhà tại Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn khi thuê nhà tại Hàn Quốc 개인 주택 [kae-in ju-thek]: Nhà riêng. 연립주택 [yeon-lib ju-thek]: Nhà tập thể. 고시원 [ko-si-won]: Nhà tập thể mini dành cho sinh viên. 오피스텔 [o-pi-su-thel]: Nhà cho thuê kết hợp với văn phòng. 전세 [jeon-se]: Thuê có đặt cọc một lần …
Xem thêm