Nên dùng 이/히 hay 게 Cách chuyển tính từ thành phó từ 1. Trong tiếng Hàn để chuyển tính từ thành phó từ thì có 2 cách kết hợp với 이/히 hoặc 게 A + 이/히 – Một số tính từ kết thúc là 하다 chuyển thành 히 조용하다: …
Tài liệu tiếng Hàn
Những cấu trúc chỉ có trong văn nói của người Hàn Quốc
Những cấu trúc chỉ có trong văn nói của người Hàn Quốc 1. 못하시면 못하신 다구 말씀을 하시지 Không làm được thì nói là không làm được. 2. 선물은 무슨 선물 Quà cái gì mà quà. 3. 인간들의 본성이 어떤지 몰라서 하는 소리지 Không biết (bản tính con người) nên …
Xem thêmCác Tính Từ chỉ cảm xúc trong tiếng Hàn
Các Tính Từ chỉ cảm xúc trong tiếng Hàn Xem thêm: 2236 Từ Vựng Hán Hàn Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu
Xem thêm10 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Hàn trung cấp
10 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Hàn trung cấp TOPIK 3.4 Đây là 10 cấu trúc quan trọng buộc phải ghi nhớ khi dùng tiếng Hàn. Xem thêm: Những câu hỏi thường gặp trong phỏng vấn và giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Hàn Các câu nghi vấn trong tiếng …
Xem thêmDanh từ đơn vị số đếm trong tiếng Hàn
Danh từ đơn vị số đếm trong tiếng Hàn • Danh từ chỉ đơn vị dùng với định từ Thuần hàn -Số từ : 한,두,세,네,다섯,여섯 … : -Danh từ chỉ đơn vị ; 개(cái, quả , trái ) ,병(chai) ,잔(chén) , 장(tờ) 마리(con),그릇( bát , chén ) , 되(đấu), 분(vị) …
Xem thêmMẫu câu giao tiếp tiếng Hàn ở Sân bay
Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn ở Sân bay 1.안녕하세요! 도와 드릴까요? annyeonghaseyo! dowa deulilkkayo? Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách? 2. 비행기 표를 예약하고 싶어요 bihaeng-gi pyoleul yeyaghago sip-eoyo Tôi muốn đặt vé máy bay 3. 본인 확인을 부탁드립니다 bon-in hwag-in-eul butagdeulibnida Quý khách vui …
Xem thêmTử vựng tiếng Hàn về Nhà ở
Tử vựng tiếng Hàn về Nhà ở Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Đô thị Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Ký Hiệu Trên Máy Tính, Điện Thoại
Xem thêmBộ các câu hỏi phỏng vấn Visa du học Hàn Quốc thường gặp
Bộ các câu hỏi phỏng vấn Visa du học Hàn Quốc thường gặp Những câu hỏi phỏng vấn Du Học bằng tiếng Hàn: 1. 왜한국에유학가고싶어요? ( Tại sao bạn muốn đi du học Hàn quốc ? ) 2. 한국유학결정언제했어요? ( Bạn quyết định đi học Hàn Quốc khi nào? ) …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn liên quan đến Ăn Uống
Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Ăn Uống Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Ăn Uống. 1. 식사접대하다 (Sigsajeobdaehada): Mời cơm. 2. 음식 (eumsig): Thực phẩm, thức ăn. 3. 식사량 (Sigsalyang): Lượng ăn uống. 4. 식성 (sigseong): Thói …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về tiền
Từ vựng tiếng Hàn về tiền Tiền là phương tiện trao đổi hàng hóa, vật phẩm và đáp ứng nhu cầu trong cuộc sống hằng ngày. Một số từ vựng tiếng Hàn về tiền giúp bạn tự tin khi giao tiếp. 지폐 (ji-ppye): Tiền giấy.Từ vựng tiếng Hàn về tiền …
Xem thêm