Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 17)

Tài liệu tiếng Hàn

Tài liệu học tiếng Hàn Quốc

Nên dùng 이/히 hay 게 trong tiếng Hàn

Nên dùng 이/히 hay 게 Cách chuyển tính từ thành phó từ 1. Trong tiếng Hàn để chuyển tính từ thành phó từ thì có 2 cách kết hợp với 이/히 hoặc 게 🔸 A + 이/히 – Một số tính từ kết thúc là 하다 chuyển thành 히 조용하다: …

Xem thêm

Những cấu trúc chỉ có trong văn nói của người Hàn Quốc

Những cấu trúc chỉ có trong văn nói của người Hàn Quốc 1. 못하시면 못하신 다구 말씀을 하시지 Không làm được thì nói là không làm được. 2. 선물은 무슨 선물 Quà cái gì mà quà. 3. 인간들의 본성이 어떤지 몰라서 하는 소리지 Không biết (bản tính con người) nên …

Xem thêm

10 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Hàn trung cấp

10 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Hàn trung cấp TOPIK 3.4 Đây là 10 cấu trúc quan trọng buộc phải ghi nhớ khi dùng tiếng Hàn. Xem thêm: Những câu hỏi thường gặp trong phỏng vấn và giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Hàn Các câu nghi vấn trong tiếng …

Xem thêm

Danh từ đơn vị số đếm trong tiếng Hàn

Danh từ đơn vị số đếm trong tiếng Hàn • Danh từ chỉ đơn vị dùng với định từ Thuần hàn -Số từ : 한,두,세,네,다섯,여섯 … : -Danh từ chỉ đơn vị ; 개(cái, quả , trái ) ,병(chai) ,잔(chén) , 장(tờ) 마리(con),그릇( bát , chén ) , 되(đấu), 분(vị) …

Xem thêm

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn ở Sân bay

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn ở Sân bay 1.안녕하세요! 도와 드릴까요? annyeonghaseyo! dowa deulilkkayo? Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách? 2. 비행기 표를 예약하고 싶어요 bihaeng-gi pyoleul yeyaghago sip-eoyo Tôi muốn đặt vé máy bay 3. 본인 확인을 부탁드립니다 bon-in hwag-in-eul butagdeulibnida Quý khách vui …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Ăn Uống

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Ăn Uống Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến Ăn Uống. 1. 식사접대하다 (Sigsajeobdaehada): Mời cơm. 2. 음식 (eumsig): Thực phẩm, thức ăn. 3. 식사량 (Sigsalyang): Lượng ăn uống. 4. 식성 (sigseong): Thói …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về tiền

Từ vựng tiếng Hàn về tiền Tiền là phương tiện trao đổi hàng hóa, vật phẩm và đáp ứng nhu cầu trong cuộc sống hằng ngày. Một số từ vựng tiếng Hàn về tiền giúp bạn tự tin khi giao tiếp. 지폐 (ji-ppye): Tiền giấy.Từ vựng tiếng Hàn về tiền …

Xem thêm