Tổng hợp bộ đề luyện thi TOPIK I, II các năm Cùng chia sẻ với các bạn học tiếng Hàn đang luyện thi TOPIK Với bộ đề luyện thi này giúp các bạn làm quen với đề thi TOPIK và chuận bị tốt nhất cho kỳ thi TOPIK. Chúc các …
Xem thêmTài liệu tiếng Hàn
Động từ tiếng Hàn sử dụng hằng ngày
Động từ tiếng Hàn sử dụng hằng ngày Động tự thiết yếu trong sinh hoạt hằng ngày 1. 소리치다 => Gọi 2 . 기다리다 => Đợi 3 . 찾다 => Tìm 4 . 기대다 => Dựa vào 5 . 잡다 => Nắm 6 . 옮기다 => Chuyển 7 . 떨어지다 …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Bán Hàng
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Bán Hàng 1. 고정비: Chi phí cố định 2. 공장: Nhà máy 3. 공헌이익: Lợi nhuận đóng góp 4. 교환: Trao đổi 5. 구전: Truyền miệng 6. 귀금속: Kim loại quí 7. 금액조정: Thanh toán số lượng 8. 기업소득세: Thếu thu nhập doanh ngiệp …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về Thời Gian
Từ vựng tiếng Hàn về Thời Gian Thời gian trong tiếng Hàn. 1. 시간: thời gian 2. 세월: ngày tháng, thời gian, tháng năm 3. 날짜: ngày tháng 4. 일시: ngày giờ 5. 초 : giây 6. 분 : phút 7. 시 : giờ 8. 오늘: hôm nay 9. 내일: …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn dùng trong doanh nghiệp Việt – Hàn
Từ vựng tiếng Hàn dùng trong doanh nghiệp Việt – Hàn Tên bộ phận trong doanh nghiệp bằng tiếng Hàn 1. 사무실 : văn phòng 2. 경리부 : bộ phận kế tóan 3. 관리부 : bộ phận quản lý 4. 무역부 : bộ phận xuất nhập khẩu 5. 총무부 : …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề Tên Đất Nước
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Tên Đất Nước 1. 나라 : Đất nước 2. 국가 : Quốc gia 3. 베트남 : Việt Nam 4. 뉴질랜드 : New Zealand 5. 브라질 : Brazil 6. 칠레 : Chile 7. 중국 : Trung Quốc 8. 캄보디아 : Campuchia 9 라오스 : Lào …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị
Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị 1. 후추 /hô-chu/: tiêu. 2. 설탕 /sol-thang/: đường. 3. 참기름 /ch’am-ki-rưm/: bột ngọt. 4. 말린고추 /mal-lim-kô-chu/: ớt khô. 5. 고추가루 /kô-chu-ka-ru/: ớt bột. 6. 고추장 /kô-chu-chang/: tương ớt. 7. 풋고추 /phut-kô-ch’u/: ớt xanh. 8. 조미료 /chô-mi-ryô/: gia vị. 9. 간장 /kan-chang/: …
Xem thêm450 Động từ tiếng Hàn thường dùng
450 Động từ tiếng Hàn thường dùng Tài liệu gồm 450 động từ tiếng Hàn thường được sử dụng. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn học tiếng Hàn. 1. Uống – 마시다 (ma-si-tà) 2. Ăn – 먹다 (mok-tà) 3. Mặc – 입다( ip-tà) 4. …
Xem thêm1000 Từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK
1000 Từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK Danh sách từ vựng tiếng Hàn đầy đủ với các xoay quanh các chủ đề thường xuyên suất hiện trong kỳ thi TOPIK. Các từ vựng tiếng Hàn có ví dụ đi kèm giúp bạn có thể học và sử dụng từ …
Xem thêmMẫu câu hỏi tiếng Hàn khi đi phỏng vấn
Mẫu câu hỏi tiếng Hàn khi đi phỏng vấn Dưới đây là những mẫu câu giao tiếp tiếp Hàn Quốc thường được sử dụng nhiều khi đi phỏng vấn. 1. 이름이 뭐 예요? Tên bạn là gì? 2. 취미가 무엇입니까? Sở thích của bạn là gì? 3. 몇 살이에요? Bạn …
Xem thêm