Từ vựng tiếng Hàn trong Sơ Yếu Lý Lịch Từ vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch 이력서: sơ yếu lý lịch I. 개인 정보 (ke-in jeong-bo): Thông tin cá nhân 1. 이름 (i-reum): họ tên 2. 영문 이름 (young-mun i-reum): tên tiếng Anh 3. 한글 이름 (han-keul i-reum): …
Xem thêmTài liệu tiếng Hàn
Cụm từ vựng tiếng Hàn theo 23 Chủ Đề
Cụm từ vựng tiếng Hàn theo 23 Chủ Đề Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn những cụm từ tiếng Hàn Quốc sử dụng phổ biến. Những cụm từ theo 23 chủ đề trong cuộc sống sẻ giúp bạn trong quá trình học và giao tiếp tiếng Hàn. …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn chuyên ngành môi trường
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành môi trường 기준등록 : Đăng ký tiêu chuẩn 3종분리기 : Máy tách 3 thân MBT시설 : Thiết bị MBT 가격 : Giá cả 가공 : Gia công 가스저장조 : Bình chứa ga, nhà chứa ga 가연성 : Tính dễ cháy 갈판 : Ballet 감사원 …
Xem thêmTổng hợp Phó từ trong tiếng Hàn
Tổng hợp Phó từ trong tiếng Hàn 1. 직접 : trực tiếp 2. 약간 : một chút, hơi 3. 매우 : rất 4. 그리고 : và 5. 별로 : không… mấy, hầu như không… 6. 잘 : tốt 7. 깜짝 : đột nhiên, đột ngột, bất ngờ 8. 가장 : …
Xem thêmNhững cặp Động từ, Tính từ trái nghĩa thường gặp trong TOPIK
Những cặp Động từ, Tính từ trái nghĩa thường gặp trong TOPIK Trong bài này cùng gửi đến các bạn danh sách nhưng cặp Động từ, Tính từ tiếng Hàn Quốc trái nghĩa nhau thường hay gặp trong TOPIK. 1. 가깝다 (gần) ><멀다 (xa). 2. 가난하다 (nghèo) ><부유하다 (giàu). 3. …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn Quốc liên ngành trong đề thi EPS -KLPT
Từ vựng tiếng Hàn Quốc liên ngành trong đề thi EPS -KLPT Dạnh sách từ vựng tiếng Hàn liên quan đến các chuyên ngành thường xuất hiện trong đề thi EPS -KLPT. No. Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 근 1 kg của Hàn; Gần, khoảng; Gân bắp 2 삼칠일 21 …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn 50 bài (Bộ đề ôn thi EPS – TOPIK/ KLPT)
Từ vựng tiếng Hàn 50 bài (Bộ đề ôn thi EPS – TOPIK/ KLPT) Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Hàn Quốc thường có trong đề thi EPS – TOPIK/ KLPT. No. Bài Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 1 가르치다 Dạy, bày cho 2 1 가벼운 인사 …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về Du Lịch
Từ vựng tiếng Hàn về Du Lịch Từ vựng tiếng Hàn Quốc – giao tiếp theo tình Huống – Du lịch 1 : 역 —– Ga 2 : 짐꾼 —– Người vận chuyển 3 : 보관소 —– Chỗ gửi 4 : 검표원—– Nhân viên kiểm vé 5 : 비행기표 —– …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về trái cây
Từ vựng tiếng Hàn về trái cây thông dụng 1. 귤 : quýt (gyul) 2. 사과 : táo (sagwa) 3. 배 : lê (bae) 4. 파파야 : đu đủ (papaya) 5. 밤: hạt dẻ (bam) 6. 용과 : thanh long (yong-gwa) 7. 람부탄 : chôm chôm (lambutan) 8. 두리안 …
Xem thêmBảng chữ cái tiếng Hàn Quốc cơ bản
Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc dành cho các bạn học tiếng Hàn Quốc cơ bản. Bảng chữ cái tiếng Hàn, hy vọng nó sẽ giúp chúng ta đọc, viết và học nghĩa! Phần 1: Phần 2: Phần 3: Xem thêm: Sổ tay 2000 từ vựng tiếng Hàn 6000 Từ …
Xem thêm