TÊN TIẾNG HÀN CỦA BẠN LÀ GÌ?🥰
Có nhiều bạn vẫn đang chưa biết làm cách nào để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn.
Có 2 cách để dịch tên của bạn sang tiếng Hàn như sau :

🍀1. Phiên âm tên theo cách đọc
Ví dụ :
– Nguyễn Chí Long
+ Nguyễn : 웬
+ Chí : 찌
+ Long : 롱
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 웬찌롱
– Phạm Văn Hưng
+ Phạm : 팜
+ Văn : 반
+ Hưng : 흥
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 팜반흥
– Nguyễn Duy Kiệt
+ Nguyễn : 원
+ Duy : 반
+ Kiệt : 결
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 원반결
🍀2. Sử dụng tiếng Hán (Sử dụng từ Hán Hàn tương đương)
– Nguyễn Chí Long
+ Nguyễn : 원 (원 : Nguyên, Nguyễn)
+ Chí : 지
+ Long : 용 (용 : Long – Rồng)
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 원지용
🍀Dưới đây là bảng phiên âm tiếng Hán Hàn để dịch tên tiếng Việt của bạn (Cách 2)
👉 TÊN HỌ
1. Trần: 진 – Jin
2. Nguyễn: 원 – Won
3. Lê: 려 – Ryeo
4. Võ, Vũ: 우 – Woo
5. Vương: 왕 – Wang
6. Phạm: 범 – Beom
7. Lý: 이 – Lee
8. Trương: 장 – Jang
9. Hồ: 호 – Ho
10. Dương: 양- Yang
11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;
12. Phan: 반 – Ban
13. Đỗ/Đào: 도 – Do
14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;
15. Cao: 고 – Ko(Go)
16. Đàm: 담 – Dam
17. Bùi : Bae – 배
18. Ngô : Oh – 오
19. Tương: Sang – 상
👉 TÊN ĐỆM & TÊN
❤A
An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영)
❤B
Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평)
❤C
Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강)
Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종)
❤D
Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; ; ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동)
Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕) ; Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도) ; Đạt: Dal (달) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담)
❤G
Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요)
Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
❤H
Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍)
Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형)
Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회) ; Hùng: Hung (훙)
❤K
Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규)
Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결) ; Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근)
❤L
Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리) ; Lục: Ryuk/ Yuk (육) ; Lưu: Ryoo (류)
❤M
Mã: Ma (마) Mai: Mae (매) ; Mẫn: Min (민) ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명)
❤N
Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원)
Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀)
❤O
Oanh: Aeng (앵)
❤P
Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (복) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방)
❤Q
Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권) ; Quỳnh, Kính : Kyung (경)
❤S
Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산)
❤T
Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손) ; Tống: Song (숭) ; Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜)
Thạch: Taek (땍) ; Thái: Tae (대) ; Thăng, Thắng: Seung (승) ; Thành, Thịnh: Seong (성) ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정); Thảo: Cho (초) ; Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi, Triệu: Choi (최) ; Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실) ; Thương: Shang (상) ;
Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장)
❤V
Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문) ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장)
| Tên tiếng Hàn của bản là gì | |||||
| Ái | Ae | 애 | Mĩ | Mi | 미 |
| Ái | Ae | 애 | Miễn | Myun | 면 |
| An | Ahn | 안 | Minh | Myung | 명 |
| Anh | Young | 영 | Mỹ/ My | Mi | 미 |
| Ánh | Yeong | 영 | Na | Na | 나 |
| Bách | Bak (Park) | 박 | Nam | Nam | 남 |
| Bạch | Baek | 박 | Nga | Ah | 아 |
| Bân | Bin | 빈 | Nga | Ah | 아 |
| Bàng | Bang | 방 | Ngân | Eun | 은 |
| Bảo | Bo | 보 | Nghệ | Ye | 예 |
| Bích | Byeok | 평 | Nghiêm | Yeom | 염 |
| Bình | Pyeong | 평 | Ngộ | Oh | 오 |
| Bùi | Bae | 배 | Ngọc | Ok | 억 |
| Cam | Kaem | 갬 | Ngọc | Ok | 옥 |
| Cẩm | Geum (Keum) | 금 | Nguyên, Nguyễn | Won | 원 |
| Căn | Geun | 근 | Nguyệt | Wol | 월 |
| Cao | Ko (Go) | 고 | Nhân | In | 인 |
| Cha | Xa | 차 | Nhất/ Nhật | Il | 일 |
| Châu | Joo | 주 | Nhi | Yi | 니 |
| Chí | Ji | 지 | Nhiếp | Sub | 섶 |
| Chu | Joo | 주 | Như | Eu | 으 |
| Chung | Jong | 종 | Ni | Ni | 니 |
| Kỳ | Ki | 기 | Ninh | Nyeong | 녕 |
| Kỷ | Ki | 기 | Nữ | Nyeo | 녀 |
| Cơ | Ki | 기 | Oanh | Aeng | 앵 |
| Cù | Ku (Goo) | 구 | Phác | Park | 박 |
| Cung | Gung (Kung) | 궁 | Phạm | Beom | 범 |
| Cường/ Cương | Kang | 강 | Phan | Ban | 반 |
| Cửu | Koo (Goo) | 구 | Phát | Pal | 팔 |
| Đắc | Deuk | 득 | Phi | Bi | 비 |
| Đại | Dae | 대 | Phí | Bi | 비 |
| Đàm | Dam | 담 | Phong | Pung/Poong | 풍 |
| Đăng / Đặng | Deung | 등 | Phúc/ Phước | Pook | 푹 |
| Đinh | Jeong | 정 | Phùng | Bong | 봉 |
| Đạo | Do | 도 | Phương | Bang | 방 |
| Đạt | Dal | 달 | Quách | Kwak | 곽 |
| Diên | Yeon | 연 | Quân | Goon/ Kyoon | 균 |
| Diệp | Yeop | 옆 | Quang | Gwang | 광 |
| Điệp | Deop | 덮 | Quốc | Gook | 귝 |
| Đào | Do | 도 | Quyên | Kyeon | 견 |
| Đỗ | Do | 도 | Quyền | Kwon | 권 |
| Doãn | Yoon | 윤 | Quyền | Kwon | 권 |
| Đoàn | Dan | 단 | Sắc | Se | 새 |
| Đông | Dong | 동 | Sơn | San | 산 |
| Đổng | Dong | 동 | Tạ | Sa | 사 |
| Đức | Deok | 덕 | Tại | Jae | 재 |
| Dũng | Yong | 용 | Tài/ Tại/ Trãi | Jae | 재 |
| Dương | Yang | 양 | Tâm/ Thẩm | Sim | 심 |
| Duy | Doo | 두 | Tân, Bân | Bin | 빈 |
| Gia | Ga | 가 | Tấn/ Tân | Sin | 신 |
| Giai | Ga | 가 | Tần/Thân | Shin | 신 |
| Giang | Kang | 강 | Thạch | Taek | 땍 |
| Khánh | Kang | 강 | Thái | Chae | 채 |
| Khang | Kang | 강 | Thái | Tae | 대 |
| Khương | Kang | 강 | Thẩm | Shim | 심 |
| Giao | Yo | 요 | Thang | Sang | 상 |
| Hà | Ha | 하 | Thăng/ Thắng | Seung | 승 |
| Hà | Ha | 하 | Thành | Sung | 성 |
| Hách | Hyuk | 혁 | Thành/ Thịnh | Seong | 성 |
| Hải | Hae | 해 | Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh | Jeong | 정 |
| Hàm | Ham | 함 | Thảo | Cho | 초 |
| Hân | Heun | 흔 | Thất | Chil | 칠 |
| Hàn/Hán | Ha | 하 | Thế | Se | 새 |
| Hạnh | Haeng | 행 | Thị | Yi | 이 |
| Hảo | Ho | 호 | Thích/ Tích | Seok | 석 |
| Hạo/ Hồ/ Hào | Ho | 후 | Thiên | Cheon | 천 |
| Hi/ Hỷ | Hee | 히 | Thiện | Sun | 선 |
| Hiến | Heon | 헌 | Thiều | Seo (Sơ đừng đọc là Seo) | 서 |
| Hiền | Hyun | 현 | Thôi | Choi | 최 |
| Hiển | Hun | 헌 | Thời | Si | 시 |
| Hiền/ Huyền | hyeon | 현 | Thông/ Thống | Jong | 종 |
| Hiếu | Hyo | 효 | Thu | Su | 서 |
| Hinh | Hyeong | 형 | Thư | Seo | 서 |
| Hồ | Ho | 후 | Thừa | Seung | 승 |
| Hoa | Hwa | 화 | Thuận | Soon | 숭 |
| Hoài | Hoe | 회 | Thục | Sook | 실 |
| Hoan | Hoon | 훈 | Thục | Sil | 실 |
| Hoàng/ Huỳnh | Hwang | 황 | Thục | Sil | 실 |
| Hồng | Hong | 홍 | Thương | Shang | 상 |
| Hứa | Heo | 허 | Thủy | Si | 시 |
| Húc | Wook | 욱 | Thùy/ Thúy/ Thụy | Seo | 서 |
| Huế | Hye | 혜 | Thy | Si | 시 |
| Huệ | Hye | 혜 | Tiến | Syeon | 션 |
| Hưng/ Hằng | Heung | 흥 | Tiên/ Thiện | Seon | 선 |
| Hương | hyang | 향 | Tiếp | Seob | 섭 |
| Hường | Hyeong | 형 | Tiết | Seol | 설 |
| Hựu | Yoo | 유 | Tín, Thân | Shin | 신 |
| Hữu | Yoo | 유 | Tô | So | 소 |
| Huy | Hwi | 회 | Tố | Sol | 술 |
| Hoàn | Hwan | 환 | Tô/Tiêu | So | 소 |
| Hỷ, Hy | Hee | 히 | Toàn | Cheon | 천 |
| Khắc | Keuk | 극 | Tôn, Không | Son | 손 |
| Khải/ Khởi | Kae (Gae) | 개 | Tống | Song | 숭 |
| Khánh | Kyung | 경 | Trà | Ja | 자 |
| Khoa | Gwa | 과 | Trác | Tak | 닥 |
| Khổng | Gong (Kong) | 공 | Trần/ Trân/ Trấn | Jin | 진 |
| Khuê | Kyu | 규 | Trang/ Trường | Jang | 장 |
| Khương | Kang | 강 | Trí | Ji | 지 |
| Kiên | Gun | 건 | Triết | Chul | 철 |
| Kiện | Geon | 건 | Triệu | Cho | 처 |
| Kiệt | Kyeol | 결 | Trịnh | Jung | 정 |
| Kiều | Kyo | 귀 | Trinh, Trần | Jin | 진 |
| Kim | Kim | 김 | Đinh | Jeong | 정 |
| Kính/ Kinh | Kyeong | 경 | Trở | Yang | 양 |
| La | Na | 나 | Trọng/ Trung | Jung/Jun | 준 |
| Lã/Lữ | Yeo | 여 | Trúc | Juk | cây trúc | 즉 |
| Lại | Rae | 래 | Trương | Jang | 장 |
| Lam | Ram | 람 | Tú | Soo | 수 |
| Lâm | Rim | 림 | Từ | Suk | 석 |
| Lan | Ran | 란 | Tuấn | Joon | 준 |
| Lạp | Ra | 라 | Tuấn/ Xuân | Jun/Joon | 준 |
| Lê | Ryeo | 려 | Tương | Sang | 상 |
| Lệ | Ryeo | 려 | Tuyên | Syeon | 션 |
| Liên | Ryeon | 련 | Tuyết | Seol | 셜 |
| Liễu | Ryu | 려 | Tuyết | Syeol | 윤 |
| Lỗ | No | 노 | Vân | Woon | 문 |
| Lợi | Ri | 리 | Văn | Moon | 문 |
| Long | Yong | 용 | Văn | Mun/Moon | 문 |
| Lục | Ryuk/Yuk | 육 | Văn | Moon | 문 |
| Lương | Ryang | 량 | Vi | Wi | 위 |
| Lưu | Ryoo | 류 | Viêm | Yeom | 염 |
| Lý, Ly | Lee | 이 | Việt | Meol | 멀 |
| Mã | Ma | 마 | Võ | Moo | 무 |
| Mai | Mae | 매 | Vu | Moo | 무 |
| Mẫn | Min | 민 | Vũ | Woo | 우 |
| Mẫn | Min | 민 | Vương | Wang | 왕 |
| Mạnh | Maeng | 맹 | Vy | Wi | 위 |
| Mao | Mo | 모 | Xa | Ja | 자 |
| Mậu | Moo | 무 | Xương | Chang | 창 |
| Yến | Yeon | 연 | |||
Xem thêm:
10 Cách giới thiệu bản thân ấn tượng bằng tiếng Hàn
Tổng hợp từ viết tắt thông dụng trong tiếng Hàn
Nơi chia sẻ tài liệu học tập, đề thi miễn phí Nơi chia sẻ tài liệu học tập, đề thi miễn phí

