Các thì trong tiếng Hàn Giới thiệu các thì cơ bản trong tiếng Hàn giúp các bạn học viên nắm rõ hơn khi bắt đầu học tiếng Hàn 1. Thì hiện tại đơn Cấu trúc : Động từ +ㄴ/는 – Động từ không có patchim thì +ㄴ – Động từ …
Xem thêmTài liệu tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn về các loại Đơn, Giấy, Hợp đồng
Từ vựng tiếng Hàn về các loại Đơn, Giấy, Hợp đồng Đơn đăt hàng 발주서 Đơn đề nghị báo giá 견적의뢰서 Đơn đề nghị mua hàng 구매품의서 Đơn xin kiến tập 견학신청서 Đơn xin làm việc vào ngày nghỉ 휴일근무신청서 Đơn xin nghỉ phép 휴가신청서 Đơn xin nghỉ việc 휴직신청서 …
Xem thêm290 Động Từ, Tính Từ trong tiếng Hàn thường gặp
290 Động Từ, Tính Từ trong tiếng Hàn thường gặp Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về danh sách những Động từ, Tính từ thường gặp trong tiếng Hàn. 1. 있다: có 2. 없다: không có 3. 아니다: không phải là 4. 보다: xem, nhìn 5. 같다: giống …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về bưu điện
Từ vựng tiếng Hàn về bưu điện 1. 우체국: bưu điện 2. 편지/우편: thư 3. 이메일: thư điện tử/ email 4. 엽서: bưu thiếp 5. 우체통/사서함/우편함: hòm thư 6. 우표: tem 7. 주소: địa chỉ 8. 반송 주소: địa chỉ gửi trả 9. 우편 번호: mã bưu điện 10. 발송인 …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn cần thiết nơi làm việc
Từ vựng tiếng Hàn cần thiết nơi làm việc 1 : 유니폼 —–> đồng phục 2 : 나르다 —–> vận chuyển ,mang , vác hàng 3 : 넘어지다 —–> Bị ngã 4 : 미끄러지다 —–> trơn trượt, bị trượt chân 5 : 단추를 잠그다 —–> cài cúc áo 6: 단추를 …
Xem thêmTổng hợp 109 ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp
Tổng hợp 109 ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1-고 (Và) -그녀는 아름답고 마음도 착하다. Cô ấy rất đẹp và có tấm lòng hiền lành(nhân hậu) 2-지만 (Nhưng ,tuy nhưng) -이 음식은 맛은 없지만 건강에 좋다. Món ăn này không ngon nhưng tốt cho sức khỏe 3-(아)서 (cuối câu liên …
Xem thêmThủ tục chuẩn bị của người xin nhập quốc tịch Hàn Quốc
Thủ tục chuẩn bị của người xin nhập quốc tịch Hàn Quốc 1- 귀화허가신청서…. (한글로)작성-rút trên mạng Đơn xin chứng nhận thay đổi QT (viết tiếng Hàn) 2- 귀하진술서 …. (한글로)작성-rút trên mạng Tờ khai thay đổi QT (viết tiếng Hàn) 3-동거사실 확인서(주민등록등본 첨부) : 주위 이웃 사람들이 확인,작성해 주는 …
Xem thêm250 Từ vựng tiếng Hàn cấp độ Topik 2
250 Từ vựng tiếng Hàn cấp độ Topik 2 • 개최: tổ chức • 거듭: lặp đi lặp lại • 저절로: tự động • 세균 vi khuẩn • 곧장: ngay, ngay lập tức, thẳng • 일정비율: tỷ lệ nhất định • 분리하다: phân loại • 고개를 젖히다: ngả đầu • …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về công nghệ thông tin IT
Từ vựng tiếng Hàn về công nghệ thông tin IT 1. 노트북 /noteubug/: máy tính xách tay 2. 데스크탑 컴퓨터 /deseukeutab keompyuteo/: máy tính bàn 3.타블렛 컴퓨터 /tabeulles keompyuteo/: máy tính bảng 4. 스크린 /seukeulin/: màn hình 5. 키보드 /kibodeu/: bàn phím 6. 마우스 /mauseu/: chuột 7. 이메일을 보내다 /imeil-eul …
Xem thêm150 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trong đề thi TOPIK
150 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trong đề thi TOPIK I. 양보 NHƯỢNG BỘ 1. – 는다고 해도 : dù VD: 아무리 비싸다고 해도 필요한 책이라면 사야지. Mặc dù đắt như thế nào đi chăng nữa nhưng nếu là quyển sách cần thiết thì phải mua chứ. 2. – …
Xem thêm