Home / Tài liệu tiếng Hàn (page 24)

Tài liệu tiếng Hàn

Tài liệu học tiếng Hàn Quốc

21 Ngữ pháp tiếng Hàn hay, dễ nhớ bắt đầu bằng (으)ㄹ

Tổng hợp 21 Ngữ pháp tiếng Hàn hay, dễ nhớ bắt đầu bằng (으)ㄹ 1. ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ (으)ㄹ 것같다: Giống như, dường như, chắc là sẽ VD: – 금방 끝날 것같습니까?: Hình như là sắp kết thúc phải không? – 그 옷은 작을 것같아요: Hình như cái áo …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn về sự nhầm lẫn, sai sót

Từ vựng tiếng Hàn về sự nhầm lẫn, sai sót 1. 실수하다 : sai sót; mắc lỗi 2. 잘못하다 : làm sai 3. 오해하다 : hiểu lầm 4. 잃어버리다 : mất; đánh mất 5. 넘어지다 : ngã 6. 찟다 : xé 7. 떨어뜨리다 : làm rơi 8. 쏟다 : đổ …

Xem thêm

Từ vựng tiếng Hàn khi đi khám bệnh

Từ vựng tiếng Hàn khi đi khám bệnh 진료소: Phòng khám. Nếu bị các bệnh thông thường như cảm cúm,đau họng… thì mọi người thường tới phòng khám hoặc các hiệu thuốc(약국) trước. Nếu phòng khám không xử lý được họ sẽ giới thiệu đến bệnh viện. 병원: bệnh viện …

Xem thêm

Cách dùng cơ bản của –에, -에서 và –(으)로

Cách dùng cơ bản của –에, -에서 và –(으)로 Một trong những phần ngữ pháp mà các bạn mới học tiếng Hàn hay bị lú nhất! Khi nào dùng –에, -에서 và –(으)로 cho chính xác? Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách sử dụng cơ bản …

Xem thêm

Phân biệt 지금 và 이제 trong tiếng Hàn

Phân biệt 지금 và 이제 trong tiếng Hàn “지금-이제” một trong những từ mà những bạn mới học tiếng Hàn sẽ có thể bị nhầm lẫn. Xem thêm: 11 Quy tắc biến âm trong tiếng Hàn cần phải nhớ

Xem thêm

Phân biệt 벌써 và 이미 trong tiếng Hàn

PHÂN BIỆT 벌써 – 이미 Đều có thể dịch nghĩ sang tiếng Việt là “đã” vậy “벌써 – 이미” có điểm gì chung và điểm gì khác nhau? Có những lưu ý gì khi dùng “벌써 – 이미” để câu văn của chúng mình mượt mà và thật là tự …

Xem thêm

63 Câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Hàn

63 Câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Hàn 1. 네: Có/Vâng. 2. 누구예요?: Ai đó? 3. 기운내요!: Cố lên! 4. 아니요: Không! 5. 안돼: Không được. 6. 왜요?: Tại sao? 7. 어디예요: Ở đâu? 8. 언제예요?: Khi nào? 9. 얼마예요?: Bao nhiêu tiền? 10. 어떡해: Làm sao bây giờ? …

Xem thêm

Tổng hợp Từ Láy trong tiếng Hàn

Tổng hợp Từ Láy trong tiếng HÀN 1.깡충깡충/kkangchung kkang chung/ (tung tăng) 2.하하(ha ha) 3.설렁 설렁/seolleong seolleong/ (nhè nhẹ) 4.차차 츰츰/chacha cheumcheum/ (dần dần) 5.살짝 살짝/saljjak saljjak/ (nhẹ nhàng) 6.싱숭 생숭/singsung saengsung/ (nao nao) 7.곱디곱다/gopdi gopda/ (xinh xắn) 8. 얼기설기/eolgi solgi/ ( rô rỗ) 9.감작 감작 /gamjak gamjak/ (lấm chấm) …

Xem thêm