Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Hàn về biển báo và biển báo giao thông thường gặp. Từ vựng tiếng Hàn biển báo giao thông 행금지 /heng-kum-chi/: Cấm lưu thông. 승합차통행금지 /sung-hap-cha-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe buýt. 손수레 통행금지 /so-su-rê-thong-heng-kum-chi/: Cấm xe đẩy. 자전거 통행금지 …
Xem thêmTài liệu tiếng Hàn
295 Danh từ tiếng Hàn phổ biến nhất
295 Danh từ tiếng Hàn phổ biến nhất 295 DANH TỪ TIẾNG HÀN PHỔ BIẾN NHẤT 1. 집: nhà 2. 시장: chợ 3. 학교: trường học 4. 회사: công ty 5. 책상: bàn 6. 의자: ghế 7. 소주: rượu 8. 맥주: bia 9. 학생: học sinh 10. 대학생: sinh viên …
Xem thêmTổng hợp liên từ nối trong tiếng Hàn
Tổng hợp liên từ nối trong tiếng Hàn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những Liên Từ Nối trong tiếng Hàn. Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Hàn chủ đề Xây Dựng Cách nói xin lỗi và cảm ơn trong tiếng Hàn
Xem thêmCách nói xin lỗi và cảm ơn trong tiếng Hàn
Cách nói xin lỗi và cảm ơn trong tiếng Hàn Cách nói xin lỗi, cảm ơn tiếng Hàn ” đúng chuẩn” người Hàn Quốc 1. 감사합니다 /kam-sa-ham-ni-ta/ : Xin cảm ơn(lịch sự) 2. 감사해요 /kam-sa-he-yô/ : Cảm ơn bạn(bình thường) 3. 감사해 /kam-sa-he/ : Cảm ơn nhé!(thân mật, gần gũi) …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về hôn nhân gia đình
Từ vựng tiếng Hàn về hôn nhân gia đình 1. 결혼: Kết hôn 2. 재혼: Tái hôn 3. 혼인: Hôn nhân 4. 청혼하다: Cầu hôn 5. 연애하다: Yêu đương 6. 혼인신고: Đăng kí kết hôn 7. 결혼식: Lễ kết hôn 8. 전통혼례: Hôn lễ truyền thống 9. 결혼반지: Nhẫn kết …
Xem thêmTừ Vựng Tiếng Hàn chủ đề Xây Dựng
Từ Vựng Tiếng Hàn chủ đề Xây Dựng 1 :지게차:—– xe nâng 2 :지붕널 —–
ván lợp , mái ốp 3 :높이—–
mức , cái chỉ mức 4 :안전모—–
Mũ bảo hộ ,lao động 5 :건축업자—–
Kiến trúc sư 6 :청사진 —–
Bản thiết kế 7 :발판—–
Giàn giáo …
Từ vựng tiếng Hàn về trang phục, quần áo
Từ vựng tiếng Hàn về trang phục TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO, TRANG PHỤC 겉옷 áo ngoài 속옷 áo trong 숙녀복 quần áo phụ nữ 아동복 quần áo trẻ em 내복 quần áo lót, quần áo mặc trong 수영복 quần áo bơi, áo tắm 잠바 áo khoác …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp 1, 의사 (uisa) : bác sĩ 2, 유모 (yumo) : bảo mẫu 3, 군인 (gun-in) : bộ đội 4, 웨이터 (weiteo) : bồi bàn nam 5, 웨이트리스 (weiteuliseu) : bồi bàn nữ 6, 가수 (gasu) : ca sỹ 7, 경찰관 (gyeongchalgwan) : sĩ …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn chủ đề về ô tô
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề về ô tô Từ vựng về ô tô자동차 – ô tô 1. 출입문 자물쇠: Khóa cửa 2. 사이드 미러 :Gương chiếu hậu 3. 팔걸이: Hộp nhỏ đựng đồ 4. 손잡이 : Tay cầm 5. 차양 -: Màn che 6. 와이퍼 : Cần gạt nước …
Xem thêmTừ vựng tiếng Hàn chỉ vị trí, phương hướng
Từ vựng tiếng Hàn chỉ vị trí, phương hướng Dưới đây là các giới từ chỉ vị trí -위치 thông dụng nhất trong tiếng Hàn, đã được thêm 에 để diễn tả vị trí- 위치 của chủ từ trong câu tiếng Hàn: 1.위에 [wi-ê] Ở trên 2. 밑에 / 아래에 …
Xem thêm